Proxy ảnh
Đang chạyimg.vappcdn.com
Đổi kích thước, chuyển định dạng và lưu đệm ảnh ngay tại biên, gần người dùng.
Tương thích với wsrv.nl URL parameters
- Đổi kích thước, cắt và chuyển định dạng — có cả WebP.
- URL ký bằng HMAC, không ai biến proxy của bạn thành băng thông của họ.
- Chặn sẵn các dải mạng nội bộ, nên proxy không thành cửa vào hạ tầng.
- Không phụ thuộc origin: trỏ vào object storage, máy chủ của bạn hay bất kỳ HTTPS nào.
yêu cầu
—
—
—
—
—
—
Lần một là chi phí thật của việc xử lý. Lần hai cùng URL đó, lấy từ bộ đệm tại biên.
—
—
—
Tra cứu đi qua resolver đệ quy công cộng. Chúng tôi quét NS, A, AAAA, CNAME, MX và TXT cùng lúc.
Hướng dẫn dùng
1 · Đổi kích thước
Một tham số url, phần còn lại là kích thước. Kết quả được lưu đệm tại biên, lần sau trả về ngay.
html<img src="https://img.vappcdn.com/?url=https://example.com/photo.jpg&w=800"
alt="">2 · Cắt, chuyển định dạng, chất lượng
fit=cover cắt cho đầy khung; a=attention để máy tự chọn vùng đáng giữ. output và q điều khiển định dạng và dung lượng.
urlhttps://img.vappcdn.com/?url=…&w=600&h=400&fit=cover&a=attention&output=webp&q=823 · Ảnh đáp ứng với srcset
Trình duyệt tự chọn bề rộng phù hợp. Mỗi biến thể là một URL riêng nên lưu đệm được vô hạn.
html<img
src="https://img.vappcdn.com/?url=…&w=800&output=webp"
srcset="https://img.vappcdn.com/?url=…&w=400&output=webp 400w,
https://img.vappcdn.com/?url=…&w=800&output=webp 800w,
https://img.vappcdn.com/?url=…&w=1600&output=webp 1600w"
sizes="(max-width: 700px) 100vw, 800px" alt="">4 · Cú pháp đường dẫn cũng được
Nếu code hiện tại của bạn đang viết theo kiểu đường dẫn, giữ nguyên — chỉ đổi hostname.
urlhttps://img.vappcdn.com/cdn-cgi/image/width=800,quality=82,format=auto/https://example.com/photo.jpgTham số hay dùng
Hỗ trợ đầy đủ bộ tham số wsrv.nl và cú pháp đường dẫn kiểu Cloudflare. Dải mạng nội bộ bị chặn sẵn, nên proxy không thành cửa vào hạ tầng của bạn.
| name | accepts | notes |
|---|---|---|
| w / h | number | Bề rộng và chiều cao đích, tính bằng pixel. |
| fit | inside · outside · cover · fill · contain | Quan hệ giữa ảnh và khung. cover cắt cho đầy, contain chèn thêm nền. |
| a | position | Neo khi cắt — các cạnh, hoặc entropy / attention để máy tự chọn. |
| dpr | number | Nhân kích thước cho màn hình mật độ cao. |
| output | webp · avif · jpg · png · gif | Định dạng trả về. Bỏ trống thì giữ nguyên định dạng gốc. |
| q | 1–100 | Chất lượng nén. |
| blur / sharp | number | Làm mờ hoặc làm nét. |
| filt | greyscale · sepia · negate · duotone | Bộ lọc màu. |
| mask | shape | Cắt theo hình — tròn, sao, lục giác và các hình khác. |
| ro / flip / flop | orientation | Xoay và lật. |
| trim | number | Cắt bỏ viền đồng màu quanh ảnh. |
| we | flag | Không phóng to quá kích thước gốc. |